Ứng dụng máy khử nước, khử dầu:
Máy khử dầu chủ yếu được sử dụng để khử nước hoặc khử dầu cho các đơn vị hoặc cá nhân. Máy khử dầu đã thay thế hoàn toàn công việc thủ công nặng nhọc và vất vả. Máy hoạt động hiệu quả và dễ vận hành. Khử dầu bằng cơ khí có tốc độ xử lý gấp ba lần thủ công, thực sự tiết kiệm thời gian, chi phí và nhân công.


Nguyên lý hoạt động máy khử nước, khử dầu:
Máy khử nước, khử dầu được hỗ trợ kỹ thuật bằng phương pháp ly tâm. Thùng khử dầu, khử nước bên trong được dẫn động bằng động cơ điện, trong quá trình đó, khi quay với tốc độ cao, nước trên bề mặt nguyên liệu thô bị văng ra ngoài qua các lỗ trên thành trong của thùng khử nước nhờ chuyển động ly tâm, từ đó đạt được hiệu quả khử nước lý tưởng.
Cấu tạo máy khử nước, khử dầu:
Máy khử nước được trang bị giảm xóc cao su, có thể tránh hư hỏng do rung động gây ra bởi tải trọng mất cân bằng trong thùng khử nước. Vỏ máy được làm bằng thép không gỉ, khung máy bằng gang, ống xả nước nằm ở bên cạnh thùng, và đế chân đế cùng vật liệu chân cột là gang. Hệ thống trục chính được làm bằng thép chất lượng cao, được trang bị hai ổ bi và được hỗ trợ bởi ổ bi chặn ở đầu dưới để giảm mài mòn và tiết kiệm điện năng. Máy khử nước sử dụng bộ điều khiển thời gian để kiểm soát thời gian làm việc, có thể cài đặt tự do theo yêu cầu khử nước của nguyên liệu thô.
Bảo trì máy khử nước
Người vận hành phải nắm rõ cấu tạo, tính năng và phương pháp vận hành của máy khử nước.
Cấp nguyên liệu thô đều để tránh rung động mạnh.
Không mở nắp trên trong khi máy đang hoạt động bình thường để tránh tai nạn.
Không đặt bất cứ thứ gì lên nắp trên để tránh tai nạn trong quá trình vận hành.
Bảo trì định kỳ nên được thực hiện sau nửa năm – tra mỡ mới vào các bộ phận cơ khí.
Máy phải được nối đất!


Thông số kỹ thuật nguyên lý máy khử nước, khử dầu:
| Thông số | 500 | 600 | 800 | Phiên bản liên tục |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ quay của thùng trong (vòng/phút) | 500 | 500 | 500 | 400 |
| Công suất điện của trục chính (kw) | 1.1 | 1.5 | 2.2 | 1.1 |
| Đường kính thùng trong (chiều dài trong × chiều cao) | ф500×350 | ф600×400 | ф800×490 | ф800 |
| Sức chứa thùng trong (kg) | 20 | 25 | 40 | 10 |
| Đường kính (chiều dài × chiều cao) | 1080×630×900 | 1200×770×950 | 1300×820×1000 | 1500×1300×1500 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 300 | 350 | 450 | 180 |






